Giáo trình: Động vật học – Lê Trọng Sơn

TẢI VỀ GIÁO TRÌNH

Biên soạn: Lê Trọng Sơn
Đại Học Huế – 2006

Nội dung:

Mở đầu
1. Động vật học là một khoa học
2. Đối tượng và nhiệm vụ của động vật học
3. Sự đa dạng của động vật
4. Sự phân bố của động vật
5. Sơ lược về phát triển của giới động vật qua các kỳ địa chất
6. Vị trí của động vật trong sinh giới và hệ thống học động vật

Phần thứ nhất. Động vật không xương sống (từ chương 1 – 11)

Chương 1. Phân giới Động vật Nguyên sinh (Protozoa)
1. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
2. Hệ thống học Động vật nguyên sinh
– Ngành Trùng chân giả (Amoebozoa)
– Ngành Trùng có lỗ (Foraminifera)
– Ngành Trùng phóng xạ (Radiozoa)
– Ngành Trùng mặt trời (Heliozoa)
– Ngành Động vật cổ (Archaezoa)
– Ngành Trùng roi động vật (Euglenozoa)
– Ngành Trùng roi giáp (Dinozoa)
– Ngành Trùng roi cổ áo (Choanozoa)
– Ngành Trùng bào tử (Sporozoa)
– Ngành Trùng bào tử gai (Cnidosporozoa)
– Ngành Trùng vi bào tử (Microsporozoa)
– Ngành Trùng lông bơi (Ciliophora)
3. Quan hệ phát sinh của các nhóm động vật nguyên sinh

Chương 2. Trung động vật (Mesozoa) và Động vật Cận đa bào (Parazoa)
1. Ngành Mesozoa
2. Ngành Động vật hình tấm (Placozoa)
3. Ngành Thân lỗ (Porifera hay Spongia)
4. Về nguồn gốc của động vật đa bào

Chương 3. Động vật Đa bào hoàn thiện (Eumetazoa), động vật có đối xứng tỏa tròn (Radiata)
1. Ngành Ruột khoang (Coelenterata hay Cnidaria)
2. Ngành Sứa lược (Ctenophora)

Chương 4. Động vật Không có thể xoang (Acoelomata)
1. Ngành giun dẹp (Plathyhelminthes)
2. Ngành Gnathostomulida
3. Ngành Giun vòi (Nemertini)

Chương 5. Các ngành động vật Có xoang giả (Pseudocoelomata)
1. Đặc điểm chung của động vật Có xoang giả
2. Ngành Trùng bánh xe (Rotatoria)
3. Ngành Giun bụng lông (Gastotricha)
4. Ngành Kinorhyncha hay ngành Echinodera
5. Ngành Giun tròn (Nemathyhelminthes)
6. Ngành Giun cước (Gordiacea hay Nematomorpha)
7. Ngành Giun đầu gai (Acanthocephala)
8. Ngành Entoprocta
9. Ngành Priapulida
10. Ngành Loricifera
11. Quan hệ phát sinh của các ngành động vật có xoang giả (Pseudocoelomata)

Chương 6. Ngành động vật Thân mềm (Mollusca)
1. Đặc điểm chung của động vật thân mềm
2. Hệ thống học động vật thân mềm

Chương 7. Ngành Giun đốt (Annelida)
1. Đại cương về ngành giun đốt
2. Hệ thống học giun đốt
3. Nguồn gốc và tiến hoá của giun đốt

Chương 8. Các ngành động vật Có miệng nguyên sinh kích thước nhỏ
1. Vị trí của các ngành động vật có miệng nguyên sinh kích thước nhỏ trong giới động vật
2. Ngành Sa sùng (Sâu đất = Sipunculida)
3. Ngành Echiurida
4. Ngành Có móc (Onychophora)
5. Ngành Mang râu (Ponogophora)
6. Ngành Năm lỗ miệng (Pentastomia) hay Hình lưỡi (Linguatulida)
7. Ngành Bò chậm (Tardigrada)

Chương 9. Ngành Chân khớp (Arthropoda)
1. Đặc điểm chung của ngành Chân khớp (Arthropoda)
2. Phân ngành Trùng ba thùy (Trilobitomorpha)
3. Phân ngành Có kìm (Chelicerata)
4. Phân ngành Có mang (Branchiata)
5. Phân ngành có Ống khí (Tracheata) hay Chi một nhánh (Uniramia)
6. Nguồn gốc và tiến hoá của động vật Chân khớp

Chương 10. Động vật Có vành tua miệng (Lophophora)
1. Ngành Ngành Phoronida
2. Ngành động vật Hình rêu (Bryozoa hay Ectoprocta)
3. Ngành Hàm tơ (Chaetognatha)

Chương 11. Ngành động vật Da gai (Echinodermata)
1. Đặc điểm chung của động vật da gai
2. Sinh sản và phát triển của động vật da gai
3. Hệ thống học động vật da gai
4. Tầm quan trọng của động vật da gai
5. Phát sinh chủng loại cúa động vật da gai

Phần thứ hai: Động vật có xương sống (từ chương 12 – 22)

Chương 12. Ngành Nửa dây sống (Hemichordata)
1. Đặc điểm chung của ngành – Đại diện là Sun giải (Saccoglossus)
2. Phân loại
3. Mối quan hệ phát sinh chủng loại

Chương 13. Ngành Dây sống (Chordata)
1. Đặc điểm chung
2. Hệ thống học ngành Dây sống
3. Nguồn gốc tiến hoá của động vật Dây sống
4. Phân ngành Sống đầu (Cephalochordata)
5. Phân ngành Có bao (Tunicata)

Chương 14. Phân ngành Có xương sống (Vertebrata)
1. Đặc điểm chung
2. Phân loại đại cương phân ngành động vật Có xương sống
3. Tổ tiên và hướng tiến hoá của động vật Có xương sống

Chương 15. Lớp Cá Miệng tròn (Cyclostomata)
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo cơ thể
3. Sự đa dạng của cá Miệng tròn (Cyclostoma)
4. Nguồn gốc và tiến hoá của cá Miệng tròn

Chương 16. Lớp Cá sụn (Chondrichthyes)
1. Đặc điểm chung
2. Đặc điểm cấu tạo cơ thể
3. Đa dạng của lớp Cá sụn
4. Nguồn gốc và tiến hoá của cá sụn

Chương 17. Lớp Cá xương (Osteichthyes)
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo và hoạt động sinh lý
3. Đa dạng của cá
4. Sinh học và sinh thái học
5. Tầm quan trọng của cá
6. Mối quan hệ phát sinh của cá xương

Chương 18. Lớp Lưỡng cư (Amphibia)
1. Đặc điểm chung
2. Đặc điểm cấu tạo cơ thể
3. Một số đặc điểm sinh thái của Lưỡng cư
4. Đa dạng của Lưỡng cư
5. Ý nghĩa kinh tế của lưỡng cư
6. Nguồn gốc và sự phát triển tiến hoá của Lưỡng cư

Chương 19. Lớp Bò sát (Reptilia)
1. Đặc điểm chung
2. Đặc điểm cấu tạo cơ thể
3. Một số đặc điểm sinh học, sinh thái học bò sát
4. Nguồn gốc và tiến hóa của bò sát
5. Sự đa dạng của bò sát hiện sống
6. Các loài bò sát thường gặp ở Việt Nam

Chương 20. Lớp Chim (Aves)
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo cơ thể và hoạt động sinh lý
3. Sự đa dạng của lớp chim
4. Một số đặc điểm sinh học và sinh thái học của chim
5. Vai trò kinh tế của chim
6. Nguồn gốc và hướng tiến hoá của lớp chim

Chương 21. Lớp Thú (Mammalia)
1. Đặc điểm chung
2. Cấu tạo cơ thể và hoạt động sinh lý
3. Đa dạng của thú
4. Nguồn gốc và hướng tiến hoá của thú
5. Một số đặc điểm sinh thái học và sinh học

Chương 22. Các bước phát triển tiến hoá cơ bản và quan hệ phát sinh của động vật
1. Các bước phát triển tiến hoá cơ bản của động vật
2. Quan hệ phát sinh của các ngành động vật

TỔNG HỢP TÀI LIỆU CHĂN NUÔI MIỄN PHÍ

Share This Post

Post Comment